Máy hút bột tự động (dạng đứng) có thiết kế tiêu chuẩn Euro với hiệu quả cao và thiết kế thân thiện với người dùng là lựa chọn tuyệt vời để hút và xử lý các vật liệu nhựa một cách liền mạch trong các doanh nghiệp sản xuất nhựa.
Model | |||||||||
Loại quạt | Chổi than | ||||||||
Công suất quạt (kW) | 0.46 | 1.15 | 1.15 | 1.15 | 0.46 | 1.15 | 1.15 | 1.15 | |
Đường kính ống hút (inch) | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | |
Công suất hút (kg/giờ) | 30 | 200 | 300 | 400 | 30 | 200 | 300 | 400 | |
Dung tích phễu (L) | 1 | 3 | 6 | 12 | 1.5 | 3 | 6 | 12 | |
Nắp phễu có bản lề | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |
Chức năng tự vệ sinh | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |
Bình tích khí | — | — | 〇 | 〇 | — | — | 〇 | 〇 | |
Kích thước | H(mm) | 460 | 555 | 620 | 720 | 640 | 730 | 780 | 940 |
W(mm) | 240 | 305 | 340 | 340 | 270 | 305 | 340 | 340 | |
D(mm) | 320 | 380 | 420 | 420 | 335 | 385 | 420 | 420 | |
Trọng lượng (kg) | 10 | 11 | 12 | 14 | 11 | 13 | 16 | 18 | |
Ghi Chú: 1) Điều kiện thử nghiệm công suất vận chuyển: Vật liệu nhựa có mật độ khối 0.65kg/L và đường kính 3-5mm. Chiều cao hút: 4m. Chiều ngang hút: 1m. 2) Cung cấp khí nén: 4-6kgf/cm². 3) "●" biểu thị tiêu chuẩn, "〇" biểu thị tùy chọn, "—" biểu thị không hỗ trợ. 4) Nguồn điện: 1Φ, 230VAC, 50Hz. |
Với hơn 55 năm kinh nghiệm, chúng tôi là nhà sản xuất thiết bị phụ trợ ngành nhựa hàng đầu, phục vụ khách hàng tại hơn 80 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới. Mạng lưới dịch vụ rộng khắp của chúng tôi đảm bảo mang đến sự hỗ trợ tốt nhất bất kể khách hàng hoạt động ở đâu.